Chào mừng quý vị đến với Website của Phan Minh Dục.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
LTĐH hóa - ĐỀ 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Minh Dục (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:28' 27-04-2009
Dung lượng: 184.0 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Phan Minh Dục (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:28' 27-04-2009
Dung lượng: 184.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC- HÓA HỌC – đề số 3
Dãy các kim loại nào sau đây đều có 1 electron hóa trị?
A. K, Al, Cr, Cu. B. Cr, Cu, Sc, Ga C. Li, Na, K, Ag D. Cr, Cu, Sc, Ag
Cho hỗn hợp bột gồm 2,7g Al và 11,2g Fe vào dung dịch chứa 0,6 mol AgNO3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được chất rắn A. Khối lượng chất rắn A là:
A. 67,6g B. 70,4g C. 64,8g D. 67,5g
Cho 5,6g Fe vào 250 ml dung dịch AgNO3 1M thì được dung dịch A. Nồng độ mol/ lít các chất trong dung dịch A là:
A. 0,2M và 0,2M B. 0,4M và 0,2M C. ( 0,33M D. 0,4M
Cho phản ứng dd NaHCO3 + dd Ca(OH)2dư ( A+ B + H2O . A , B lần lượt là:
A. CaCO3 , Na2CO3 B. CaCO3 , NaHCO3 C. CaCO3 , NaOH D. CaCO3, Ca(OH)2
Thêm 0,35 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1mol H3PO4 . Sau phản ứng cô cạn dung dịch . Chất rắn thu được là:
A. K3PO4 , KOH B. K3PO4 C. K2HPO4 , KH2PO4 D. K3PO4 , K2HPO4
Để bảo quản kim loại kiềm ,người ta thường:
A. ngâm kim loại kiềm trong nước B. ngâm kim loại kiềm trong dầu hỏa
C. ngâm kim loại kiềm trong anncol etylic khan D. đậy kín trong lọ
Phản ứng nào sau đây khi xãy ra không tồn tại ion Na+:
A. Điện phân nóng chảy NaOH B. dung dịch HCl + dung dịch NaOH
C. dung dịch CuSO4 + dung dịch NaOH D. điện phân dung dịch NaCl
Nhiệt phân hoàn toàn 18 gam một muối nitrat kim loại thu được 8 gam chất rắn là oxit. Công thức của muối đó là:
A. Cu(NO3)2 B. Zn(NO3)2 C. Fe(NO3)2 D. Fe(NO3)3
Cho m gam bột Fe vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,16 mol Cu(NO3)2 và 0,4 mol HCl, lắc đều cho phản ứng xãy ra hoàn toàn sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng bằng 0,7 m gam và V lít khí (đktc). Tính giá trị của m và V.
A. m = 33, 06666 g; V = 4,48 L B. m = 16,53333 g; V = 2,24 L
C. m = 33, 06666 g; V = 2,24 L D. m = 16,53333 g; V = 4,48 L
Cho 0,54 gam một kim loại hóa trị 3 tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thu được 0,168 L khí NxOy (đktc), tỷ khối hơi của NxOy đối với CO2 bằng 1,00. Công thức phân tử của NxOy và kim loại là:
A. N2O; Al B. NO2; Fe C. NO; Cr D. N2O4; Fe
Hòa tan hoàn toàn 4,431 gam hổn hợp hai kim loại Al và Mg trong dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A và 1,568 lít (đktc) hổn hợp B gồm hai khí không màu, trong B có một khí hóa nâu trong không khí và khối lượng của B là 2,59 gam. Thành phần % của 2 kim loại trong hổn hợp ban đầu là:
A. 12 và 88 B. 12,8 và 87,2 C. 13 và 87 D. 20 và 80
Chọn câu có cả hai ý đúng:
Trong nhóm halogen (VIIA), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì:
A. độ âm điện tăng dần, tính phi kim giảm dần. B. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.
C. bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim tăng dần. D. bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần.
Dựa vào tính chất vật lí của HCl, chọn câu đúng trong các câu sau :
A. Để thu khí HCl trong phòng thí nghiệm, người ta dùng phương pháp đẩy nước.
B. Tỉ khối hơi của HCl so với không khí < 1.
C. Dung dịch HCl loãng “bốc khói” trong không khí ẩm.
D. Ở 20 oC, hòa tan HCl vào nước
Dãy các kim loại nào sau đây đều có 1 electron hóa trị?
A. K, Al, Cr, Cu. B. Cr, Cu, Sc, Ga C. Li, Na, K, Ag D. Cr, Cu, Sc, Ag
Cho hỗn hợp bột gồm 2,7g Al và 11,2g Fe vào dung dịch chứa 0,6 mol AgNO3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được chất rắn A. Khối lượng chất rắn A là:
A. 67,6g B. 70,4g C. 64,8g D. 67,5g
Cho 5,6g Fe vào 250 ml dung dịch AgNO3 1M thì được dung dịch A. Nồng độ mol/ lít các chất trong dung dịch A là:
A. 0,2M và 0,2M B. 0,4M và 0,2M C. ( 0,33M D. 0,4M
Cho phản ứng dd NaHCO3 + dd Ca(OH)2dư ( A+ B + H2O . A , B lần lượt là:
A. CaCO3 , Na2CO3 B. CaCO3 , NaHCO3 C. CaCO3 , NaOH D. CaCO3, Ca(OH)2
Thêm 0,35 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1mol H3PO4 . Sau phản ứng cô cạn dung dịch . Chất rắn thu được là:
A. K3PO4 , KOH B. K3PO4 C. K2HPO4 , KH2PO4 D. K3PO4 , K2HPO4
Để bảo quản kim loại kiềm ,người ta thường:
A. ngâm kim loại kiềm trong nước B. ngâm kim loại kiềm trong dầu hỏa
C. ngâm kim loại kiềm trong anncol etylic khan D. đậy kín trong lọ
Phản ứng nào sau đây khi xãy ra không tồn tại ion Na+:
A. Điện phân nóng chảy NaOH B. dung dịch HCl + dung dịch NaOH
C. dung dịch CuSO4 + dung dịch NaOH D. điện phân dung dịch NaCl
Nhiệt phân hoàn toàn 18 gam một muối nitrat kim loại thu được 8 gam chất rắn là oxit. Công thức của muối đó là:
A. Cu(NO3)2 B. Zn(NO3)2 C. Fe(NO3)2 D. Fe(NO3)3
Cho m gam bột Fe vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,16 mol Cu(NO3)2 và 0,4 mol HCl, lắc đều cho phản ứng xãy ra hoàn toàn sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng bằng 0,7 m gam và V lít khí (đktc). Tính giá trị của m và V.
A. m = 33, 06666 g; V = 4,48 L B. m = 16,53333 g; V = 2,24 L
C. m = 33, 06666 g; V = 2,24 L D. m = 16,53333 g; V = 4,48 L
Cho 0,54 gam một kim loại hóa trị 3 tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thu được 0,168 L khí NxOy (đktc), tỷ khối hơi của NxOy đối với CO2 bằng 1,00. Công thức phân tử của NxOy và kim loại là:
A. N2O; Al B. NO2; Fe C. NO; Cr D. N2O4; Fe
Hòa tan hoàn toàn 4,431 gam hổn hợp hai kim loại Al và Mg trong dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A và 1,568 lít (đktc) hổn hợp B gồm hai khí không màu, trong B có một khí hóa nâu trong không khí và khối lượng của B là 2,59 gam. Thành phần % của 2 kim loại trong hổn hợp ban đầu là:
A. 12 và 88 B. 12,8 và 87,2 C. 13 và 87 D. 20 và 80
Chọn câu có cả hai ý đúng:
Trong nhóm halogen (VIIA), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì:
A. độ âm điện tăng dần, tính phi kim giảm dần. B. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.
C. bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim tăng dần. D. bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần.
Dựa vào tính chất vật lí của HCl, chọn câu đúng trong các câu sau :
A. Để thu khí HCl trong phòng thí nghiệm, người ta dùng phương pháp đẩy nước.
B. Tỉ khối hơi của HCl so với không khí < 1.
C. Dung dịch HCl loãng “bốc khói” trong không khí ẩm.
D. Ở 20 oC, hòa tan HCl vào nước
 






Các ý kiến mới nhất