Chào mừng quý vị đến với Website của Phan Minh Dục.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
LTĐH HÓA ĐỀ 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Minh Dục (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:29' 27-04-2009
Dung lượng: 65.5 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Phan Minh Dục (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:29' 27-04-2009
Dung lượng: 65.5 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – HÓA HỌC - ĐỀ 4
1. Cracking một ankan A, người ta thu được hỗn hợp sản phẩm gồm : metan, etan, propan, etilen, propilen và butilen. A là:
A. C3H8 B. C4H10 C. C5H12 D. C6H14.
2. Cho isopren phản ứng với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1. Số sản phẩm thuộc loại dẫn xuất đi brom thu được (không xét đồng phân hình học) là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
3. Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây :
A. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
B. Dung dịch AgNO3 trong NH3
C. Dung dịch nước brom
D. Cu(OH)2
4. Thể tích dd HNO3 96% (D=1,52g/ml)cần dung để tác dụng hoàn toàn với lượng dư xenlulozơ tạo 29,7g xenlulozơ trinitrat bằng:
A. 12,95ml B. 29,5ml C. 2,95ml D. 1,295ml.
5. Chất nào sau đây không nên sử dụng để làm khan ancol :
A. CaO B. C2H5ONa C. H2SO4 đặc D. CuSO4.
6. Hiện tượng của thí nghiệm nào dưới đây mô tả không đúng :
A. Cho Br2 vào dd phenol thấy xuất hiện kết tủa vàng
B. Cho quỳ tím vào dd phenol, quỳ tím chuyển màu đỏ
C. Cho phenol vào dd NaOH lúc đầu phân lớp, sau tạo dd đồng nhất
D. Thổi khí CO2 qua dd natri phenolat xuất hiện vẩn đục màu trắng.
7. Cho 10g focmon tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thấy xuất hiện 54g kết tủA. Nồng độ phần trăm của dd này bằng:
A. 37% B. 37,5% C. 39,5% D. 75%.
8. Để trung hoà 28,8g hỗn hợp gồm axit axetic, rượu n - propylic và p - cresol cần 150ml dd NaOH 2M. Hoà tan 28,8g hỗn hợp trên trong n - hexan rồi cho Na dư vào thì thu được 4,48 lít khí H2(đktc). Lượng axit axetic trong hỗn hợp bằng:
A. 0,1mol B. 0,2mol C. 0,3mol D. 0,4mol.
9. X chứa một loại nhóm định chức, có công thức C8H14O4. Thuỷ phân X trong NaOH thu được một muối và ancol A, B. Phân tử B có số C nhiều gấp đôi A; đun nóng với H2SO4 đặc, A cho một olefin và B cho 2 olefin đồng phân. Cấu tạo của X là:
A. C2H5OOC-COOCH(CH3)CH2CH3 B. C2H5OOC-(CH2)3- COOCH3
C. CH3CH(CH3)OOC-COOCH2CH3 D. CH3CH2OOC(CH2)2COOCH2CH3
10. Xà phòng hoá hoàn toàn một Trieste X bằng dd NaOH thu được 9,2g glixerol và 83,4g muối của một axit béo no B.Chất B là:
A. axit axetic B. Axit panmitic C. Axit oleic D. Axit stearic.
11. Phản ứng sau đây tự xảy ra: Zn + Cr3+ Zn2+ + Cr2+
Phản ứng này cho thấy :
A. Zn có tính khử mạnh hơn Cr2+ và Cr3+ có tính oxi hoá mạnh hơn Zn2+
B. Zn có tính khử yếu hơn Cr2+ và Cr3+ có tính oxi hoá yếu hơn Zn2+
C. Zn có tính oxi hoá mạnh hơn Cr2+ và Cr3+ có tính khử mạnh hơn Zn2+
D. Zn có tính oxi hoá yếu hơn Cr2+ và Cr3+ có tính khử yếu hơn Zn2+.
12. Hoà tan m gam Na kim loại vào 100ml dd HCl 1M thu được dd A. Trung hoà dd A cần 100ml dd H2SO4 1M. Tính m:
A. 2,3 g B. 4,6 g C. 6,9 g D. 9,2 g.
13. Cho 0,2 mol Na cháy hết trong O2 dư thu được sản phẩm rắn A. Hoà tan hết A trong nước thu được 0,025 mol O2. Khối lượng của A bằng:
A. 3,9 g B. 6,2 g C. 7 g D. 7,8 g.
14. Phản ứng nào dưới đây đồng thời giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động và sự xâm thực của nước mưa với đá vôi :
A. CaCO3 + H2O + CO2 Ca(HCO3)2
B. Ca(HCO3)2 ( CaCO3 + H2O + CO2
C. CaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2O + CO2
D. CaCO3
1. Cracking một ankan A, người ta thu được hỗn hợp sản phẩm gồm : metan, etan, propan, etilen, propilen và butilen. A là:
A. C3H8 B. C4H10 C. C5H12 D. C6H14.
2. Cho isopren phản ứng với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1. Số sản phẩm thuộc loại dẫn xuất đi brom thu được (không xét đồng phân hình học) là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
3. Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây :
A. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
B. Dung dịch AgNO3 trong NH3
C. Dung dịch nước brom
D. Cu(OH)2
4. Thể tích dd HNO3 96% (D=1,52g/ml)cần dung để tác dụng hoàn toàn với lượng dư xenlulozơ tạo 29,7g xenlulozơ trinitrat bằng:
A. 12,95ml B. 29,5ml C. 2,95ml D. 1,295ml.
5. Chất nào sau đây không nên sử dụng để làm khan ancol :
A. CaO B. C2H5ONa C. H2SO4 đặc D. CuSO4.
6. Hiện tượng của thí nghiệm nào dưới đây mô tả không đúng :
A. Cho Br2 vào dd phenol thấy xuất hiện kết tủa vàng
B. Cho quỳ tím vào dd phenol, quỳ tím chuyển màu đỏ
C. Cho phenol vào dd NaOH lúc đầu phân lớp, sau tạo dd đồng nhất
D. Thổi khí CO2 qua dd natri phenolat xuất hiện vẩn đục màu trắng.
7. Cho 10g focmon tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thấy xuất hiện 54g kết tủA. Nồng độ phần trăm của dd này bằng:
A. 37% B. 37,5% C. 39,5% D. 75%.
8. Để trung hoà 28,8g hỗn hợp gồm axit axetic, rượu n - propylic và p - cresol cần 150ml dd NaOH 2M. Hoà tan 28,8g hỗn hợp trên trong n - hexan rồi cho Na dư vào thì thu được 4,48 lít khí H2(đktc). Lượng axit axetic trong hỗn hợp bằng:
A. 0,1mol B. 0,2mol C. 0,3mol D. 0,4mol.
9. X chứa một loại nhóm định chức, có công thức C8H14O4. Thuỷ phân X trong NaOH thu được một muối và ancol A, B. Phân tử B có số C nhiều gấp đôi A; đun nóng với H2SO4 đặc, A cho một olefin và B cho 2 olefin đồng phân. Cấu tạo của X là:
A. C2H5OOC-COOCH(CH3)CH2CH3 B. C2H5OOC-(CH2)3- COOCH3
C. CH3CH(CH3)OOC-COOCH2CH3 D. CH3CH2OOC(CH2)2COOCH2CH3
10. Xà phòng hoá hoàn toàn một Trieste X bằng dd NaOH thu được 9,2g glixerol và 83,4g muối của một axit béo no B.Chất B là:
A. axit axetic B. Axit panmitic C. Axit oleic D. Axit stearic.
11. Phản ứng sau đây tự xảy ra: Zn + Cr3+ Zn2+ + Cr2+
Phản ứng này cho thấy :
A. Zn có tính khử mạnh hơn Cr2+ và Cr3+ có tính oxi hoá mạnh hơn Zn2+
B. Zn có tính khử yếu hơn Cr2+ và Cr3+ có tính oxi hoá yếu hơn Zn2+
C. Zn có tính oxi hoá mạnh hơn Cr2+ và Cr3+ có tính khử mạnh hơn Zn2+
D. Zn có tính oxi hoá yếu hơn Cr2+ và Cr3+ có tính khử yếu hơn Zn2+.
12. Hoà tan m gam Na kim loại vào 100ml dd HCl 1M thu được dd A. Trung hoà dd A cần 100ml dd H2SO4 1M. Tính m:
A. 2,3 g B. 4,6 g C. 6,9 g D. 9,2 g.
13. Cho 0,2 mol Na cháy hết trong O2 dư thu được sản phẩm rắn A. Hoà tan hết A trong nước thu được 0,025 mol O2. Khối lượng của A bằng:
A. 3,9 g B. 6,2 g C. 7 g D. 7,8 g.
14. Phản ứng nào dưới đây đồng thời giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động và sự xâm thực của nước mưa với đá vôi :
A. CaCO3 + H2O + CO2 Ca(HCO3)2
B. Ca(HCO3)2 ( CaCO3 + H2O + CO2
C. CaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2O + CO2
D. CaCO3






một năm rồi mà trang wed chẳng thay đổi